Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Địa Phá, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Địa Phá)"
Lý do: Địa Phá, Sao Hư
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Địa Phá)"
Lý do: Địa Phá, Sao Hư
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Địa Phá)"
Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Hư
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Địa Phá)"
Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Hư
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Địa Phá)"
Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Hư
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Địa Phá)"
Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Hư
Phân tích ngày 01/11/2026
Ngày 01/11/2026 tức ngày 23 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Chấp. Sao: Hư.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 01/11/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Sửu
- Lưu Niên
Giờ Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Tị
- Không Vong
Giờ Ngọ
★- Đại An
Giờ Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Thân
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dậu
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Hợi
- Không Vong