Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
83 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Đại Cát]"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."
Yếu tố: Thiên Phú, Trực Trừ, Sao Cơ
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."
Yếu tố: Thiên Phú, Trực Trừ, Sao Cơ
Tố tụng / Giải oan
[Tốt]"Công lý thực thi, kết quả khả quan."
Yếu tố: Thiên Phú, Trực Trừ, Sao Cơ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Tốt]"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."
Yếu tố: Thiên Phú, Sao Cơ
Động thổ / Khởi công
[Tốt]"Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, tiến độ hanh thông."
Yếu tố: Thiên Phú, Sao Cơ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Tốt]"An cư lạc nghiệp, gia đạo thuận hòa, khí vận hưng vượng."
Yếu tố: Thiên Phú, Sao Cơ
Phân tích ngày 28/10/2026
Ngày 28/10/2026 tức ngày 19 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Trừ. Sao: Cơ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 28/10/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Dần
- Tiểu Cát
Giờ Mão
- Không Vong
Giờ Thìn
★- Đại An
Giờ Tị
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Thân
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dậu
- Không Vong
Giờ Tuất
★- Đại An
Giờ Hợi
★- Lưu Niên