Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
98 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Đại Cát]"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."
Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."
Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Cưới hỏi / Đính hôn
[Đại Cát]"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."
Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính."
Lý do: Trực Mãn
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."
Lý do: Thổ Ôn
Phân tích ngày 29/10/2026
Ngày 29/10/2026 tức ngày 20 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Mãn. Sao: Đẩu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/10/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Dần
- Không Vong
Giờ Mão
★- Đại An
Giờ Thìn
- Lưu Niên
Giờ Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Ngọ
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Thân
★- Không Vong
Giờ Dậu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tuất
- Lưu Niên
Giờ Hợi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân