Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T5
1
T6
2
T7
3
CN
4
T2
5
T3
6
T4
7
T5
8
T6
9
T7
10
CN
11
T2
12
T3
13
T4
14
T5
15
T6
16
T7
17
CN
18
T2
19
T3
20
T4
21
T5
22
T6
23
T7
24
CN
25
T2
26
T3
27
T4
28
T5
29
T6
30
T7
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)98%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
20/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

98 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn

Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn

Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn

Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn

Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Cát]

"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn

Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn

Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính."

Lý do: Trực Mãn

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."

Lý do: Thổ Ôn

Phân tích ngày 29/10/2026

Ngày 29/10/2026 tức ngày 20 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Mãn. Sao: Đẩu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/10/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Sửu

1h - 3h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Mão

5h - 7h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Thân

15h - 17h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Dậu

17h - 19h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân