Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Tốt]"Lương duyên tốt đẹp, gia đạo an vui, vợ chồng hòa thuận."
Yếu tố: Nguyệt Không, Trực Kiến, Sao Tỉnh
An táng / Mai táng
[Tốt]"Âm dương thuận hòa, mồ yên mả đẹp."
Yếu tố: Nguyệt Không, Trực Kiến, Sao Tỉnh
Xuất hành đi xa
[Tốt]"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố: Nguyệt Không, Trực Kiến, Sao Tỉnh
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Tốt]"Tiến triển khả quan, sức khỏe hồi phục nhanh."
Yếu tố: Nguyệt Không, Trực Kiến, Sao Tỉnh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Tốt]"Có lợi nhuận khả quan, tiền bạc sinh sôi."
Yếu tố: Nguyệt Không, Trực Kiến, Sao Tỉnh
Tố tụng / Giải oan
[Tốt]"Công lý thực thi, kết quả khả quan."
Yếu tố: Nguyệt Không, Trực Kiến, Sao Tỉnh
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Nên Tránh]"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."
Lý do: Trực Kiến
Phân tích ngày 15/10/2026
Ngày 15/10/2026 tức ngày 6 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Kiến. Sao: Tỉnh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 15/10/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Lưu Niên
Giờ Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Mão
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Tị
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Mùi
- Tốc Hỷ
Giờ Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Tuất
- Không Vong
Giờ Hợi
★- Đại An