Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."
Lý do: Trực Nguy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."
Lý do: Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."
Lý do: Trực Nguy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."
Lý do: Trực Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn. (Phạm: Trực Nguy)"
Lý do: Trực Nguy
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Trực Nguy)"
Lý do: Trực Nguy
Phân tích ngày 10/10/2026
Ngày 10/10/2026 tức ngày 1 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Tị, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Nguy. Sao: Vị.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/10/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Dần
- Tiểu Cát
Giờ Mão
- Không Vong
Giờ Thìn
★- Đại An
Giờ Tị
- Lưu Niên
Giờ Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Thân
- Tiểu Cát
Giờ Dậu
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tuất
★- Đại An
Giờ Hợi
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- Giờ Quý Nhân