Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
46 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Nguyệt Phá)"
Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Nên Tránh]"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập. (Phạm: Nguyệt Phá)"
Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn. (Phạm: Nguyệt Phá)"
Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Hoang Vu)"
Lý do: Hoang Vu, Nguyệt Phá
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Hoang Vu)"
Lý do: Hoang Vu, Nguyệt Phá
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Nguyệt Phá)"
Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá
Phân tích ngày 09/10/2026
Ngày 09/10/2026 tức ngày 29 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Phá. Sao: Lâu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/10/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Không Vong
Giờ Sửu
- Đại An
Giờ Dần
★- Lưu Niên
Giờ Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Ngọ
- Không Vong
Giờ Mùi
- Đại An
Giờ Thân
★- Lưu Niên
Giờ Dậu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tuất
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Hợi
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân