Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T5
1
T6
2
T7
3
CN
4
T2
5
T3
6
T4
7
T5
8
T6
9
T7
10
CN
11
T2
12
T3
13
T4
14
T5
15
T6
16
T7
17
CN
18
T2
19
T3
20
T4
21
T5
22
T6
23
T7
24
CN
25
T2
26
T3
27
T4
28
T5
29
T6
30
T7
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
25/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Bình hòa. Cần chọn giờ tốt và người hợp tuổi mở hàng."

Yếu tố: Sao Nguy

Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Có thể tiến hành nhưng cần xem xét kỹ các điều khoản."

Yếu tố: Sao Nguy

Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Tiểu cát. Nên cúng xe cẩn thận để an tâm."

Yếu tố: Sao Nguy

Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Tốt]

"Có thể thu hồi được một phần, cần kiên nhẫn."

Yếu tố: Sao Nguy

Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Sao Nguy)"

Lý do: Sao Nguy

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Nguy)"

Lý do: Sao Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn. (Phạm: Sao Nguy)"

Lý do: Sao Nguy

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Sao Nguy)"

Lý do: Sao Nguy

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Sao Nguy)"

Lý do: Sao Nguy

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Sao Nguy)"

Lý do: Sao Nguy

Phân tích ngày 05/10/2026

Ngày 05/10/2026 tức ngày 25 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bình. Sao: Nguy.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 05/10/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Sửu

1h - 3h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Mão

5h - 7h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Thân

15h - 17h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Dậu

17h - 19h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Đại An