Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Tốt]"Bình hòa. Cần chọn giờ tốt và người hợp tuổi mở hàng."
Yếu tố: Sao Nguy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Tốt]"Có thể tiến hành nhưng cần xem xét kỹ các điều khoản."
Yếu tố: Sao Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Tốt]"Tiểu cát. Nên cúng xe cẩn thận để an tâm."
Yếu tố: Sao Nguy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Tốt]"Có thể thu hồi được một phần, cần kiên nhẫn."
Yếu tố: Sao Nguy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Phân tích ngày 05/10/2026
Ngày 05/10/2026 tức ngày 25 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bình. Sao: Nguy.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 05/10/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Lưu Niên
Giờ Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Dần
- Xích Khẩu
Giờ Mão
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
- Không Vong
Giờ Tị
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Mùi
- Tốc Hỷ
Giờ Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Tuất
- Không Vong
Giờ Hợi
- Đại An