Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Phân tích ngày 23/09/2026
Ngày 23/09/2026 tức ngày 13 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bình. Sao: Chẩn.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 23/09/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Lưu Niên
Giờ Sửu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
- Xích Khẩu
Giờ Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Thìn
- Không Vong
Giờ Tị
- Đại An
Giờ Ngọ
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Mùi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Tuất
- Không Vong
Giờ Hợi
- Đại An