Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."
Lý do: Sao Tinh
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ."
Lý do: Sao Tinh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng."
Lý do: Sao Tinh
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính."
Lý do: Sao Tinh
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Sao Tinh
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."
Lý do: Trực Kiến, Sao Tinh
Phân tích ngày 20/09/2026
Ngày 20/09/2026 tức ngày 10 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Kiến. Sao: Tinh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 20/09/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Sửu
- Không Vong
Giờ Dần
★- Đại An
Giờ Mão
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Tị
- Xích Khẩu
Giờ Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Mùi
★- Không Vong
Giờ Thân
- Đại An
Giờ Dậu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Hợi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân