Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
15 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Bế, Sao Dực
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Bế, Sao Dực
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Bế, Sao Dực
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Bế, Sao Dực
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Bế, Sao Dực
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Bế, Sao Dực
Phân tích ngày 25/08/2026
Ngày 25/08/2026 tức ngày 13 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Bế. Sao: Dực.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/08/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Đại An
Giờ Sửu
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Dần
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Tị
★- Không Vong
Giờ Ngọ
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mùi
- Lưu Niên
Giờ Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Hợi
★- Không Vong