Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T7
1
CN
2
T2
3
T3
4
T4
5
T5
6
T6
7
T7
8
CN
9
T2
10
T3
11
T4
12
T5
13
T6
14
T7
15
CN
16
T2
17
T3
18
T4
19
T5
20
T6
21
T7
22
CN
23
T2
24
T3
25
T4
26
T5
27
T6
28
T7
29
CN
30
T2
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)43%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
10/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

43 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Nhập ngày sinh để xem dự báo riêng

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng):

Giáp Tuất (-12), Canh Tuất (-6), Nhâm Tuất (-5.5), Giáp Tý (-5), Ất Sửu (-5), Bính Tuất (-5), Giáp Ngọ (-5), Ất Mùi (-5), Mậu Tuất (-4), Nhâm Thân (-3.5), Quý Dậu (-3.5), Nhâm Dần (-3.5), Quý Mão (-3.5), Ất Hợi (-3), Giáp Thân (-3), Ất Dậu (-3), Giáp Thìn (-3), Ất Tị (-3), Giáp Dần (-3), Ất Mão (-3).

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi):

Quý Dậu (+5.5), Đinh Dậu (+3.5), Mậu Tý (+3), Bính Thân (+3), Ất Dậu (+2.5), Tân Dậu (+2.5), Bính Tý (+2), Quý Mùi (+2), Giáp Thân (+2), Quý Tị (+2), Kỷ Dậu (+2), Nhâm Tý (+2), Quý Sửu (+2), Canh Thân (+2), Quý Hợi (+2), Giáp Tý (+1.5), Bính Dần (+1.5), Đinh Mão (+1.5), Nhâm Thân (+1.5), Giáp Tuất (+1.5), Ất Hợi (+1.5), Kỷ Sửu (+1.5), Canh Tý (+1.5), Quý Mão (+1.5), Giáp Thìn (+1.5), Ất Tị (+1.5), Mậu Thân (+1.5), Mậu Ngọ (+1.5), Kỷ Mùi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Sao Liễu

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Sao Liễu

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Sao Liễu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Sao Liễu

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Sao Liễu

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Sao Liễu

Phân tích ngày 22/08/2026

Ngày 22/08/2026 tức ngày 10 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Thành. Sao: Liễu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 22/08/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa