Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T7
1
CN
2
T2
3
T3
4
T4
5
T5
6
T6
7
T7
8
CN
9
T2
10
T3
11
T4
12
T5
13
T6
14
T7
15
CN
16
T2
17
T3
18
T4
19
T5
20
T6
21
T7
22
CN
23
T2
24
T3
25
T4
26
T5
27
T6
28
T7
29
CN
30
T2
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)48%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
6/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

48 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Nhập ngày sinh để xem dự báo riêng

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng):

Canh Ngọ (-12), Mậu Ngọ (-7.5), Nhâm Ngọ (-5), Canh Dần (-4), Tân Mão (-4), Giáp Ngọ (-4), Bính Ngọ (-4), Canh Thân (-4), Tân Dậu (-4), Mậu Tý (-3.5), Kỷ Sửu (-3.5), Kỷ Mùi (-3.5), Tân Mùi (-3), Canh Thìn (-3), Tân Tị (-3), Canh Tý (-3), Tân Sửu (-3), Canh Tuất (-3), Tân Hợi (-3).

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi):

Kỷ Sửu (+5.5), Đinh Sửu (+3.5), Giáp Thân (+3), Nhâm Thìn (+3), Ất Sửu (+2.5), Tân Sửu (+2.5), Nhâm Thân (+2), Kỷ Mão (+2), Canh Thìn (+2), Mậu Thân (+2), Kỷ Dậu (+2), Quý Sửu (+2), Bính Thìn (+2), Mậu Thìn (+1.5), Kỷ Tị (+1.5), Bính Tý (+1.5), Ất Dậu (+1.5), Quý Tị (+1.5), Bính Thân (+1.5), Kỷ Hợi (+1.5), Giáp Thìn (+1.5), Bính Ngọ (+1.5), Đinh Mùi (+1.5), Giáp Dần (+1.5), Ất Mão (+1.5), Kỷ Mùi (+1.5), Canh Thân (+1.5), Nhâm Tuất (+1.5), Quý Hợi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."

Lý do: Sao Chủy

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác. (Phạm: Sao Chủy)"

Lý do: Sao Chủy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn. (Phạm: Sao Chủy)"

Lý do: Sao Chủy

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Chủy)"

Lý do: Sao Chủy

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Sao Chủy)"

Lý do: Sao Chủy

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Sao Chủy)"

Lý do: Sao Chủy

Phân tích ngày 18/08/2026

Ngày 18/08/2026 tức ngày 6 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Định. Sao: Chủy.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 18/08/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa