Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T7
1
CN
2
T2
3
T3
4
T4
5
T5
6
T6
7
T7
8
CN
9
T2
10
T3
11
T4
12
T5
13
T6
14
T7
15
CN
16
T2
17
T3
18
T4
19
T5
20
T6
21
T7
22
CN
23
T2
24
T3
25
T4
26
T5
27
T6
28
T7
29
CN
30
T2
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng38/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
4/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyNhâm Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

38 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Mậu Thìn (-12), Bính Thìn (-7.5), Mậu Dần (-5), Kỷ Mão (-5), Giáp Thìn (-5), Mậu Thân (-5), Kỷ Dậu (-5), Canh Thìn (-4), Mậu Tý (-4), Kỷ Sửu (-4), Nhâm Thìn (-4), Mậu Ngọ (-4), Kỷ Mùi (-4), Bính Tuất (-3.5), Đinh Hợi (-3.5), Đinh Tị (-3.5), Kỷ Tị (-3), Mậu Tuất (-3), Kỷ Hợi (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Đinh Mão (+5.5), Tân Mão (+3.5), Nhâm Ngọ (+3), Canh Dần (+3), Quý Mão (+2.5), Ất Mão (+2.5), Đinh Sửu (+2), Kỷ Mão (+2), Giáp Ngọ (+2), Nhâm Dần (+2), Bính Ngọ (+2), Đinh Mùi (+2), Giáp Dần (+2), Bính Dần (+1.5), Mậu Thìn (+1.5), Kỷ Tị (+1.5), Canh Ngọ (+1.5), Mậu Dần (+1.5), Quý Mùi (+1.5), Đinh Hợi (+1.5), Đinh Dậu (+1.5), Mậu Tuất (+1.5), Kỷ Hợi (+1.5), Nhâm Tý (+1.5), Quý Sửu (+1.5), Đinh Tị (+1.5), Mậu Ngọ (+1.5), Canh Thân (+1.5), Tân Dậu (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."

Lý do: Sao Mão

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."

Lý do: Sao Mão

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."

Lý do: Sao Mão

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."

Lý do: Sao Mão

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."

Lý do: Sao Mão

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."

Lý do: Sao Mão

Phân tích ngày 16/08/2026

Ngày 16/08/2026 tức ngày 4 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Mãn. Sao: Mão.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/08/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa