Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T7
1
CN
2
T2
3
T3
4
T4
5
T5
6
T6
7
T7
8
CN
9
T2
10
T3
11
T4
12
T5
13
T6
14
T7
15
CN
16
T2
17
T3
18
T4
19
T5
20
T6
21
T7
22
CN
23
T2
24
T3
25
T4
26
T5
27
T6
28
T7
29
CN
30
T2
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng40/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
3/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Đinh Mão (-12), Quý Mão (-6), Ất Mão (-5.5), Kỷ Mão (-5), Bính Tuất (-4), Đinh Hợi (-4), Tân Mão (-4), Bính Thìn (-4), Đinh Tị (-4), Giáp Tý (-3.5), Ất Sửu (-3.5), Giáp Ngọ (-3.5), Ất Mùi (-3.5), Bính Dần (-3), Bính Tý (-3), Đinh Sửu (-3), Bính Thân (-3), Đinh Dậu (-3), Bính Ngọ (-3), Đinh Mùi (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Bính Thìn (+5.5), Giáp Thìn (+3.5), Bính Dần (+3), Kỷ Sửu (+3), Bính Thân (+3), Ất Tị (+3), Mậu Thìn (+2.5), Nhâm Thìn (+2.5), Kỷ Tị (+2), Bính Tý (+2), Đinh Sửu (+2), Canh Thìn (+2), Quý Tị (+2), Bính Ngọ (+2), Quý Sửu (+2), Ất Sửu (+1.5), Đinh Mão (+1.5), Giáp Tuất (+1.5), Ất Hợi (+1.5), Tân Tị (+1.5), Bính Tuất (+1.5), Mậu Tý (+1.5), Đinh Dậu (+1.5), Tân Sửu (+1.5), Đinh Tị (+1.5), Mậu Ngọ (+1.5), Kỷ Mùi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ."

Lý do: Tam Nương

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Trực Trừ

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Phân tích ngày 15/08/2026

Ngày 15/08/2026 tức ngày 3 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Trừ. Sao: Vị.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 15/08/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa