Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
33 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Nên Tránh]"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."
Lý do: Sao Chủy
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác. (Phạm: Sao Chủy)"
Lý do: Sao Chủy
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn. (Phạm: Sao Chủy)"
Lý do: Sao Chủy
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Chủy)"
Lý do: Sao Chủy
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Sao Chủy)"
Lý do: Sao Chủy
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Sao Chủy)"
Lý do: Sao Chủy
Phân tích ngày 08/12/2026
Ngày 08/12/2026 tức ngày 30 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Thìn, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Định. Sao: Chủy.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 08/12/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Mão
- Không Vong
Giờ Thìn
★- Đại An
Giờ Tị
★- Lưu Niên
Giờ Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Mùi
- Xích Khẩu
Giờ Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Dậu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tuất
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Hợi
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân