Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."
Lý do: Sao Liễu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."
Lý do: Sao Liễu
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."
Lý do: Sao Liễu
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."
Lý do: Sao Liễu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."
Lý do: Sao Liễu
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."
Lý do: Sao Liễu
Phân tích ngày 12/12/2026
Ngày 12/12/2026 tức ngày 4 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Thân, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Thành. Sao: Liễu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 12/12/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Lưu Niên
Giờ Sửu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Mão
- Tiểu Cát
Giờ Thìn
★- Không Vong
Giờ Tị
★- Đại An
Giờ Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Mùi
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
- Xích Khẩu
Giờ Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Tuất
★- Không Vong
Giờ Hợi
- Đại An