Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Đại Cát]"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."
Yếu tố: Trực Trừ, Sao Giác
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Tốt]"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."
Yếu tố: Sao Giác
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."
Yếu tố: Trực Trừ, Sao Giác
Tố tụng / Giải oan
[Tốt]"Công lý thực thi, kết quả khả quan."
Yếu tố: Trực Trừ, Sao Giác
Động thổ / Khởi công
[Tốt]"Bán cát bán hung. Cẩn trọng giờ tốt để hóa giải."
Yếu tố: Sao Giác
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Tốt]"Bình thường. Nên làm lễ cẩn thận để cầu an."
Yếu tố: Sao Giác
Phân tích ngày 17/12/2026
Ngày 17/12/2026 tức ngày 9 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Trừ. Sao: Giác.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 17/12/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Sửu
- Lưu Niên
Giờ Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Tị
★- Không Vong
Giờ Ngọ
- Đại An
Giờ Mùi
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Thân
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Hợi
★- Không Vong