Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
14/11
Quân Đội Nhân Dân
Ngày thành lập QĐND Việt Nam (1944) & Ngày hội Quốc phòng toàn dân.
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyCanh Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Phá, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Năng lượng ngày xung khắc với hỷ sự. Khởi đầu dễ gặp sóng gió, cần kiên nhẫn chờ thời. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Bất lợi hoàn toàn về lý lẽ. Kết quả khó khả quan, nên tìm hướng hòa giải. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Tinh thần thiếu tập trung, áp lực lớn. Kết quả khó phản ánh đúng năng lực. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Thiên Tặc)"

Lý do: Thiên Tặc, Nguyệt Phá

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Thiên Tặc)"

Lý do: Thiên Tặc, Nguyệt Phá

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá

Phân tích ngày 22/12/2026

Ngày 22/12/2026 tức ngày 14 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Phá. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 22/12/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Sửu

1h - 3h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Mão

5h - 7h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Dậu

17h - 19h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát