Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
19/11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

15 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Vận khí không thuận cho việc an nghỉ. Nên chọn ngày khác để trọn đạo hiếu. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Hư

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Hư

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Vận trình trắc trở, đi lại vất vả. Nên hoãn chuyến đi nếu không thực sự cấp bách. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Hư

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Hư

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Bất lợi hoàn toàn về lý lẽ. Kết quả khó khả quan, nên tìm hướng hòa giải. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Hư

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Tinh thần thiếu tập trung, áp lực lớn. Kết quả khó phản ánh đúng năng lực. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Hư

Phân tích ngày 27/12/2026

Ngày 27/12/2026 tức ngày 19 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Hợi, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Bế. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 27/12/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Thìn

7h - 9h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Ngọ

11h - 13h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mùi

13h - 15h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Tuất

19h - 21h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Hợi

21h - 23h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu