Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
68 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Đại Cát]"Bảng vàng đề danh, thi cử đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố: Trực Định, Sao Lâu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Đại Hao)"
Lý do: Đại Hao
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Đại Hao)"
Lý do: Đại Hao
Phân tích ngày 01/01/2027
Ngày 01/01/2027 tức ngày 24 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Thìn, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đông Chí. Trực: Định. Sao: Lâu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 01/01/2027
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Xích Khẩu
Giờ Sửu
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
★- Không Vong
Giờ Mão
- Đại An
Giờ Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Mùi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
★- Không Vong
Giờ Dậu
★- Đại An
Giờ Tuất
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Hợi
★- Tốc Hỷ