Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
28/11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Dần
Mậu Dần
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Tị
Mậu Thìn
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Canh Tý
Giáp Thìn
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."

Lý do: Sao Chủy

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."

Lý do: Sao Chủy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."

Lý do: Sao Chủy

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."

Lý do: Sao Chủy

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."

Lý do: Sao Chủy

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn."

Lý do: Sao Chủy

Phân tích ngày 05/01/2027

Ngày 05/01/2027 tức ngày 28 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Thân, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Thành. Sao: Chủy.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 05/01/2027

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Sửu

1h - 3h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Thìn

7h - 9h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tị

9h - 11h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Mùi

13h - 15h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Dậu

17h - 19h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Tuất

19h - 21h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Đại An