Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Hòa
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Tốt]"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông, danh tiếng vang xa."
Yếu tố: Trực Thu, Sao Tỉnh
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Tốt]"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố: Trực Thu, Sao Tỉnh
Mua xe / Tài sản lớn
[Tốt]"Thuận buồm xuôi gió, đi lại an toàn, tài lộc theo về."
Yếu tố: Trực Thu, Sao Tỉnh
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Tốt]"Đòi nợ thuận lợi, tài sản được bảo toàn."
Yếu tố: Trực Thu, Sao Tỉnh
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Nên Tránh]"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu
Phân tích ngày 07/01/2027
Ngày 07/01/2027 tức ngày 30 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Thu. Sao: Tỉnh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/01/2027
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Xích Khẩu
Giờ Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Dần
★- Không Vong
Giờ Mão
- Đại An
Giờ Thìn
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Thân
★- Không Vong
Giờ Dậu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tuất
- Lưu Niên
Giờ Hợi
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân