Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
18 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Bất lợi hoàn toàn về lý lẽ. Kết quả khó khả quan, nên tìm hướng hòa giải. (Phạm: Trực Mãn)"
Lý do: Trực Mãn, Sao Dực
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Thổ Ôn)"
Lý do: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Thổ Phủ)"
Lý do: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Sao Dực
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Vận trình trắc trở, đi lại vất vả. Nên hoãn chuyến đi nếu không thực sự cấp bách. (Phạm: Nguyệt Kỵ)"
Lý do: Nguyệt Kỵ, Sao Dực
Phân tích ngày 12/01/2027
Ngày 12/01/2027 tức ngày 5 tháng 12 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Mãn. Sao: Dực.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 12/01/2027
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Dần
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mão
★- Đại An
Giờ Thìn
- Lưu Niên
Giờ Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Ngọ
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Thân
- Không Vong
Giờ Dậu
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Tuất
- Lưu Niên
Giờ Hợi
- Tốc Hỷ