Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)5%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
8/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

5 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Sao Cang

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Vận khí không thuận cho việc an nghỉ. Nên chọn ngày khác để trọn đạo hiếu. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Cang

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Cang

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Vận trình trắc trở, đi lại vất vả. Nên hoãn chuyến đi nếu không thực sự cấp bách. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Cang

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Cơ thể ở trạng thái yếu, khả năng phục hồi kém. Chỉ nên tiến hành nếu bác sĩ yêu cầu gấp. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Cang

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Cang

Phân tích ngày 15/01/2027

Ngày 15/01/2027 tức ngày 8 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Là ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Chấp. Sao: Cang.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 15/01/2027

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 33.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong