Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
27 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Nên Tránh]"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Phân tích ngày 20/01/2027
Ngày 20/01/2027 tức ngày 13 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Khai. Sao: Cơ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 20/01/2027
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Sửu
★- Đại An
Giờ Dần
- Lưu Niên
Giờ Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Tị
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Ngọ
★- Không Vong
Giờ Mùi
★- Đại An
Giờ Thân
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Hợi
★- Tiểu Cát