Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)27%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
13/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

27 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Phân tích ngày 20/01/2027

Ngày 20/01/2027 tức ngày 13 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Khai. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 20/01/2027

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 37%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 42%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát