Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương, Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương
Phân tích ngày 25/01/2027
Ngày 25/01/2027 tức ngày 18 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Là ngày Giáp Thìn, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Bình. Sao: Nguy.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/01/2027
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tiểu Cát
Giờ Sửu
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
★- Đại An
Giờ Mão
- Lưu Niên
Giờ Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Mùi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
★- Đại An
Giờ Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Tuất
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Hợi
★- Xích Khẩu