Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
20/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."

Lý do: Địa Phá

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp

Phân tích ngày 27/01/2027

Ngày 27/01/2027 tức ngày 20 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Là ngày Bính Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Chấp. Sao: Bích.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 27/01/2027

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 33.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân