Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
21/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Sao Khuê

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Sao Khuê

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Khuê

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Khuê

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Khuê

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Khuê

Phân tích ngày 28/01/2027

Ngày 28/01/2027 tức ngày 21 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Phá. Sao: Khuê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 28/01/2027

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 38.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 38.5%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 52%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 72%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân