Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 75%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố: Thiên Mã, Trực Khai, Sao Tất
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 75%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố: Trực Khai, Sao Tất, Thiên Mã
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 75%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố: Trực Khai, Sao Tất, Thiên Mã
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 75%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố: Trực Khai, Sao Tất, Thiên Mã
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 70%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố: Thiên Mã, Trực Khai
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 60%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố: Trực Khai, Sao Tất, Ích Hậu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 25%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng. (Lưu ý: Trực Khai)"
Lý do: Trực Khai
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh. (Lưu ý: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm)"
Lý do: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới. (Lưu ý: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm)"
Lý do: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi. (Lưu ý: Nguyệt Yếm)"
Lý do: Nguyệt Yếm
Phân tích ngày 01/02/2027
Ngày 01/02/2027 tức ngày 25 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Khai. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Không Vong
Giờ Kỷ Sửu
★- Đại An
Giờ Canh Dần
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Tị
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Giáp Ngọ
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Đại An
Giờ Bính Thân
- Lưu Niên
Giờ Đinh Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Hợi
★- Tiểu Cát