Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)5%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
27/12
Thành lập Đảng CSVN
Kỷ niệm ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

5 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 03/02/2027

Ngày 03/02/2027 tức ngày 27 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Kiến. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1002/02 03/02
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
72%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
72%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An