Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
26/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 65%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế

Yếu tố xấu: Sao Chủy

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 35%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 35%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy

Phân tích ngày 02/02/2027

Ngày 02/02/2027 tức ngày 26 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm , tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Bế. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:10 - 01:1001/02 02/02
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Sửu

01:10 - 03:10
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Dần

03:10 - 05:10
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mão

05:10 - 07:10
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:10 - 09:10
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Tị

09:10 - 11:10
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:10 - 13:10
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Đinh Mùi

13:10 - 15:10
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thân

15:10 - 17:10
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Dậu

17:10 - 19:10
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Tuất

19:10 - 21:10
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Hợi

21:10 - 23:10
33.5%
Sao Chu Tước
  • Không Vong