Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
24/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Lý do: Sao Mão

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 75%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Lý do: Sao Mão

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 75%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Lý do: Sao Mão

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 75%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."

Lý do: Sao Mão

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 65%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Lý do: Sao Mão

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 65%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."

Lý do: Sao Mão

Phân tích ngày 31/01/2027

Ngày 31/01/2027 tức ngày 24 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Thu. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:09 - 01:0930/01 31/01
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Sửu

01:09 - 03:09
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:09 - 05:09
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Mão

05:09 - 07:09
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

07:09 - 09:09
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Tân Tị

09:09 - 11:09
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Ngọ

11:09 - 13:09
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mùi

13:09 - 15:09
37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:09 - 17:09
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Dậu

17:09 - 19:09
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

19:09 - 21:09
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Hợi

21:09 - 23:09
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu