Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
22/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyMậu Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Dần
Bính Dần
Mậu Dần
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Tị
Tân Tị
Giáp Tý
Quý Dậu
Canh Thìn
Quý Mão
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Giáp Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Bính Tý
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 40%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Tam Nương

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Tam Nương, Trực Nguy

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 15%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Tam Nương, Trực Nguy

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Tam Nương, Trực Nguy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 15%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Tam Nương, Trực Nguy

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Tam Nương, Trực Nguy

Phân tích ngày 29/01/2027

Ngày 29/01/2027 tức ngày 22 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Nguy. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:09 - 01:0928/01 29/01
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Sửu

01:09 - 03:09
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:09 - 05:09
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Ất Mão

05:09 - 07:09
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Bính Thìn

07:09 - 09:09
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Tị

09:09 - 11:09
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Ngọ

11:09 - 13:09
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mùi

13:09 - 15:09
55.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:09 - 17:09
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Dậu

17:09 - 19:09
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Nhâm Tuất

19:09 - 21:09
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Hợi

21:09 - 23:09
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên