Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
19/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ, Đại Hao

Phân tích ngày 26/01/2027

Ngày 26/01/2027 tức ngày 19 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Là ngày Ất Tị, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Định. Sao: Thất.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 26/01/2027

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 37%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 42%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.