Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
16/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Sao Nữ

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Sao Nữ

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Bất lợi hoàn toàn về lý lẽ. Kết quả khó khả quan, nên tìm hướng hòa giải. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Sao Nữ

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Vận khí không thuận cho việc an nghỉ. Nên chọn ngày khác để trọn đạo hiếu. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Sao Nữ

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Vận trình trắc trở, đi lại vất vả. Nên hoãn chuyến đi nếu không thực sự cấp bách. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Sao Nữ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu, Sao Nữ

Phân tích ngày 23/01/2027

Ngày 23/01/2027 tức ngày 16 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Trừ. Sao: Nữ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 23/01/2027

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 53.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên