Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Hòa

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
12/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Yếu tố: Trực Thu, Sao Vĩ

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Yếu tố: Trực Thu, Sao Vĩ

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Yếu tố: Trực Thu, Sao Vĩ

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Cát]

"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."

Yếu tố: Trực Thu, Sao Vĩ

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."

Lý do: Trực Thu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."

Lý do: Trực Thu

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."

Lý do: Trực Thu

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."

Lý do: Trực Thu

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn."

Lý do: Trực Thu

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ."

Lý do: Trực Thu

Phân tích ngày 19/01/2027

Ngày 19/01/2027 tức ngày 12 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Là ngày Mậu Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Thu. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 19/01/2027

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu