Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."
Lý do: Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."
Lý do: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."
Lý do: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."
Lý do: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn."
Lý do: Trực Bế
Phân tích ngày 21/01/2027
Ngày 21/01/2027 tức ngày 14 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Là ngày Canh Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Bế. Sao: Đẩu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 21/01/2027
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Đại An
Giờ Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Tị
- Không Vong
Giờ Ngọ
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Mùi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Hợi
- Không Vong