Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)28%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
15/12
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyTân Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

28 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mùi
Quý Mùi
Ất Mùi
Tân Mùi
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tý
Giáp Tý
Quý Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Dần
Bính Tuất
Bính Thân
Đinh Dậu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Bính Thìn
Đinh Tị
Ất Sửu
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Bính Ngọ
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Ngưu)"

Lý do: Sao Ngưu

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Sao Ngưu)"

Lý do: Sao Ngưu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Sao Ngưu)"

Lý do: Sao Ngưu

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Sao Ngưu)"

Lý do: Sao Ngưu

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Sao Ngưu)"

Lý do: Sao Ngưu

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn. (Phạm: Sao Ngưu)"

Lý do: Sao Ngưu

Phân tích ngày 22/01/2027

Ngày 22/01/2027 tức ngày 15 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Là ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Kiến. Sao: Ngưu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 22/01/2027

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 38.5%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 57%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 42%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An