Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
17/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Đinh Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Canh Tuất
Tân Mùi
Giáp Tuất
Mậu Dần
Đinh Hợi
Ất Mùi
Mậu Thân
Tân Hợi
Mậu Thìn
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."

Lý do: Sao Hư

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."

Lý do: Sao Hư

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."

Lý do: Sao Hư

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."

Lý do: Sao Hư

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."

Lý do: Sao Hư

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."

Lý do: Sao Hư

Phân tích ngày 24/01/2027

Ngày 24/01/2027 tức ngày 17 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Là ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Mãn. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 24/01/2027

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ

23h - 1h
Năng lượng 55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Sửu

1h - 3h
Năng lượng 50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Dần

3h - 5h
Năng lượng 53.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mão

5h - 7h
Năng lượng 67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Năng lượng 40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tị

9h - 11h
Năng lượng 52%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Năng lượng 55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mùi

13h - 15h
Năng lượng 70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Thân

15h - 17h
Năng lượng 35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Dậu

17h - 19h
Năng lượng 58.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Tuất

19h - 21h
Năng lượng 40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Hợi

21h - 23h
Năng lượng 50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ