Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Nên Tránh]"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."
Lý do: Tam Nương
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Phân tích ngày 14/01/2027
Ngày 14/01/2027 tức ngày 7 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Là ngày Quý Tị, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Định. Sao: Giác.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/01/2027
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Không Vong
Giờ Sửu
★- Đại An
Giờ Dần
- Lưu Niên
Giờ Mão
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Tị
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
★- Không Vong
Giờ Mùi
★- Đại An
Giờ Thân
- Lưu Niên
Giờ Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Hợi
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.