Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
4/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyCanh Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, thần linh chứng giám."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Trừ

Giờ tốt:Tuất, Tý, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Trừ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Minh oan giải khuất, thắng lợi vẻ vang."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Trừ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt, gia tộc hưng thịnh."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Trương

Giờ tốt:Tuất, Tý, Thìn.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối, đi một về mười."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Trương

Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, đầu tư trúng lớn, lợi nhuận khổng lồ."

Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Trương

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn. (Phạm: Hoang Vu)"

Lý do: Hoang Vu

Phân tích ngày 11/01/2027

Ngày 11/01/2027 tức ngày 4 tháng 12 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Trừ. Sao: Trương.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 11/01/2027

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Thìn

7h - 9h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tị

9h - 11h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Mùi

13h - 15h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Dậu

17h - 19h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Tuất

19h - 21h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên