Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Tân Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 70%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Trực Kiến, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trùng Tang
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Thiên Lộc, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trùng Tang
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 45%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Trực Kiến
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 45%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Trực Kiến
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 45%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Trực Kiến
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 40%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trùng Tang
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trùng Tang
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 40%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trùng Tang
Phân tích ngày 04/02/2027
Ngày 04/02/2027 tức ngày 28 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Kiến. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Sửu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mão
- Không Vong
Giờ Mậu Thìn
★- Đại An
Giờ Kỷ Tị
★- Lưu Niên
Giờ Canh Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Mùi
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Quý Dậu
- Không Vong
Giờ Giáp Tuất
★- Đại An
Giờ Ất Hợi
- Lưu Niên