Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
26/11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Thiên Tặc)"

Lý do: Thiên Tặc, Nguyệt Phá, Sao Mão

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Thiên Tặc)"

Lý do: Thiên Tặc, Nguyệt Phá, Sao Mão

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Mão

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Mão

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Mão

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Mão

Phân tích ngày 03/01/2027

Ngày 03/01/2027 tức ngày 26 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Phá. Sao: Mão.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 03/01/2027

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Sửu

1h - 3h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Mão

5h - 7h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Thân

15h - 17h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Dậu

17h - 19h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát