Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
43 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Phân tích ngày 28/12/2026
Ngày 28/12/2026 tức ngày 20 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Tý, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đông Chí. Trực: Kiến. Sao: Nguy.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 28/12/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Không Vong
Giờ Sửu
★- Đại An
Giờ Dần
- Lưu Niên
Giờ Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Tị
- Tiểu Cát
Giờ Ngọ
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Mùi
- Đại An
Giờ Thân
★- Lưu Niên
Giờ Dậu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Hợi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân