Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Lý do: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá, Trực Chấp
Phân tích ngày 21/12/2026
Ngày 21/12/2026 tức ngày 13 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Tị, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Chấp. Sao: Tâm.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 21/12/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Sửu
★- Không Vong
Giờ Dần
- Đại An
Giờ Mão
- Lưu Niên
Giờ Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Tị
- Xích Khẩu
Giờ Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Mùi
★- Không Vong
Giờ Thân
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dậu
- Lưu Niên
Giờ Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Hợi
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.