Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Trương
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Trương
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Trương
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Trương
Cưới hỏi / Đính hôn
[Đại Cát]"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Trương
An táng / Mai táng
[Đại Cát]"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt, gia tộc hưng thịnh."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Trương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Thổ Phủ)"
Lý do: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Thổ Phủ)"
Lý do: Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 14/12/2026
Ngày 14/12/2026 tức ngày 6 tháng 11 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Khai. Sao: Trương.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/12/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Xích Khẩu
Giờ Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Dần
★- Không Vong
Giờ Mão
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Tị
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Thân
★- Không Vong
Giờ Dậu
★- Đại An
Giờ Tuất
- Lưu Niên
Giờ Hợi
★- Tốc Hỷ