Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
73 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Đại Cát]"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."
Yếu tố: Thiên Phú, Trực Trừ, Sao Lâu
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."
Yếu tố: Thiên Phú, Trực Trừ, Sao Lâu
Tố tụng / Giải oan
[Tốt]"Công lý thực thi, kết quả khả quan."
Yếu tố: Thiên Phú, Trực Trừ, Sao Lâu
Động thổ / Khởi công
[Tốt]"Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, tiến độ hanh thông."
Yếu tố: Thiên Phú, Sao Lâu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Tốt]"An cư lạc nghiệp, gia đạo thuận hòa, khí vận hưng vượng."
Yếu tố: Thiên Phú, Sao Lâu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Tốt]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."
Yếu tố: Thiên Phú, Sao Lâu
Phân tích ngày 04/12/2026
Ngày 04/12/2026 tức ngày 26 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Trừ. Sao: Lâu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/12/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Sửu
★- Không Vong
Giờ Dần
- Đại An
Giờ Mão
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Tị
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Mùi
- Không Vong
Giờ Thân
★- Đại An
Giờ Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Hợi
- Xích Khẩu