Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)73%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
26/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

73 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."

Yếu tố: Thiên Phú, Trực Trừ, Sao Lâu

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."

Yếu tố: Thiên Phú, Trực Trừ, Sao Lâu

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý thực thi, kết quả khả quan."

Yếu tố: Thiên Phú, Trực Trừ, Sao Lâu

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Động thổ / Khởi công

[Tốt]

"Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, tiến độ hanh thông."

Yếu tố: Thiên Phú, Sao Lâu

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Tốt]

"An cư lạc nghiệp, gia đạo thuận hòa, khí vận hưng vượng."

Yếu tố: Thiên Phú, Sao Lâu

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."

Yếu tố: Thiên Phú, Sao Lâu

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Phân tích ngày 04/12/2026

Ngày 04/12/2026 tức ngày 26 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Trừ. Sao: Lâu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/12/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Mão

5h - 7h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Trung Bình
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Thân

15h - 17h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tuất

19h - 21h
Trung Bình
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu