Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Dương Công Kỵ, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Thiên Cương, Dương Công Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Dương Công Kỵ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Dương Công Kỵ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Dương Công Kỵ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Dương Công Kỵ
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Dương Công Kỵ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Dương Công Kỵ
Phân tích ngày 01/12/2026
Ngày 01/12/2026 tức ngày 23 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Khai. Sao: Thất.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 01/12/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Mão
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Thìn
- Không Vong
Giờ Tị
- Đại An
Giờ Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Thân
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Tuất
- Không Vong
Giờ Hợi
- Đại An