Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."
Lý do: Địa Phá, Trực Chấp
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Địa Phá, Trực Chấp
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ."
Lý do: Địa Phá, Trực Chấp
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng."
Lý do: Địa Phá, Trực Chấp
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính."
Lý do: Địa Phá, Trực Chấp
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Nên Tránh]"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."
Lý do: Địa Phá, Trực Chấp
Phân tích ngày 26/11/2026
Ngày 26/11/2026 tức ngày 18 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Chấp. Sao: Đẩu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 26/11/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Sửu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Mão
- Không Vong
Giờ Thìn
★- Đại An
Giờ Tị
★- Lưu Niên
Giờ Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Dậu
★- Không Vong
Giờ Tuất
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Hợi
★- Lưu Niên