Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Đại Cát]"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."
Yếu tố: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."
Yếu tố: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."
Yếu tố: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."
Yếu tố: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."
Yếu tố: Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Nguyệt Kỵ)"
Lý do: Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 22/11/2026
Ngày 22/11/2026 tức ngày 14 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Trừ. Sao: Phòng.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 22/11/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Sửu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
- Đại An
Giờ Mão
★- Lưu Niên
Giờ Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Tị
- Xích Khẩu
Giờ Ngọ
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Mùi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
★- Đại An
Giờ Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Hợi
- Xích Khẩu